Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819

Warning: Trying to access array offset on value of type float in /var/www/amlich/modules/calendar/Calendar.php on line 1819
Xem giờ tốt xuất hành tháng 05/2023

XEM GIỜ XUẤT HÀNH

Xem ngày xuất hành, giờ xuất hành là một thói quen của rất nhiều người trước khi khởi hành các chuyến đi, và việc chọn ngày đẹp, giờ hoàng đạo và hướng tốt để xuất hành rất quan trọng trong quan niệm của mỗi người.

Dưới đây là một cách xem xuất hành dành cho các bạn tham khảo theo giờ trong ngày và giờ trong cả tháng!

Mời bạn xem diễn giải:


Xem theo ngày: 

Xem theo tháng:



Giờ tốt xuất hành trong tháng 5/2023 theo lịch của Lý Thuần Phong

Ngày Giờ tốt/xấu

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày hắc đạo

Giờ đầu ngày: Giáp Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 05h đến 07h, 09h đến 11h, 23h đến 01h, 17h đến 19h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 01h đến 03h, 03h đến 05h, 07h đến 09h, 13h đến 15h, 15h đến 17h, 19h đến 21h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày bình thường

Giờ đầu ngày: Bính Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Giờ tốt trong ngày: 03h đến 05h, 07h đến 09h, 09h đến 11h, 15h đến 17h, 19h đến 21h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 01h đến 03h, 05h đến 07h, 23h đến 01h, 13h đến 15h, 17h đến 19h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày hoàng đạo

Giờ đầu ngày: Mậu Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Giờ tốt trong ngày: 01h đến 03h, 05h đến 07h, 07h đến 09h, 13h đến 15h, 17h đến 19h, 19h đến 21h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 03h đến 05h, 09h đến 11h, 23h đến 01h, 15h đến 17h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày hắc đạo

Giờ đầu ngày: Canh Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 03h đến 05h, 05h đến 07h, 23h đến 01h, 15h đến 17h, 17h đến 19h,
Giờ xấu trong ngày: 01h đến 03h, 07h đến 09h, 09h đến 11h, 13h đến 15h, 19h đến 21h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày hoàng đạo

Giờ đầu ngày: Nhâm Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 01h đến 03h, 03h đến 05h, 09h đến 11h, 13h đến 15h, 15h đến 17h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 05h đến 07h, 07h đến 09h, 23h đến 01h, 17h đến 19h, 19h đến 21h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày bình thường

Giờ đầu ngày: Giáp Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 01h đến 03h, 07h đến 09h, 23h đến 01h, 13h đến 15h, 19h đến 21h,
Giờ xấu trong ngày: 03h đến 05h, 05h đến 07h, 09h đến 11h, 15h đến 17h, 17h đến 19h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày hắc đạo

Giờ đầu ngày: Bính Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 05h đến 07h, 09h đến 11h, 23h đến 01h, 17h đến 19h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 01h đến 03h, 03h đến 05h, 07h đến 09h, 13h đến 15h, 15h đến 17h, 19h đến 21h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày bình thường

Giờ đầu ngày: Mậu Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Giờ tốt trong ngày: 03h đến 05h, 07h đến 09h, 09h đến 11h, 15h đến 17h, 19h đến 21h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 01h đến 03h, 05h đến 07h, 23h đến 01h, 13h đến 15h, 17h đến 19h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày bình thường

Giờ đầu ngày: Canh Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Giờ tốt trong ngày: 01h đến 03h, 05h đến 07h, 07h đến 09h, 13h đến 15h, 17h đến 19h, 19h đến 21h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 03h đến 05h, 09h đến 11h, 23h đến 01h, 15h đến 17h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày hoàng đạo

Giờ đầu ngày: Nhâm Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 03h đến 05h, 05h đến 07h, 23h đến 01h, 15h đến 17h, 17h đến 19h,
Giờ xấu trong ngày: 01h đến 03h, 07h đến 09h, 09h đến 11h, 13h đến 15h, 19h đến 21h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày hoàng đạo

Giờ đầu ngày: Giáp Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 01h đến 03h, 03h đến 05h, 09h đến 11h, 13h đến 15h, 15h đến 17h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 05h đến 07h, 07h đến 09h, 23h đến 01h, 17h đến 19h, 19h đến 21h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày bình thường

Giờ đầu ngày: Bính Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 01h đến 03h, 07h đến 09h, 23h đến 01h, 13h đến 15h, 19h đến 21h,
Giờ xấu trong ngày: 03h đến 05h, 05h đến 07h, 09h đến 11h, 15h đến 17h, 17h đến 19h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày hắc đạo

Giờ đầu ngày: Mậu Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 05h đến 07h, 09h đến 11h, 23h đến 01h, 17h đến 19h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 01h đến 03h, 03h đến 05h, 07h đến 09h, 13h đến 15h, 15h đến 17h, 19h đến 21h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày bình thường

Giờ đầu ngày: Canh Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Giờ tốt trong ngày: 03h đến 05h, 07h đến 09h, 09h đến 11h, 15h đến 17h, 19h đến 21h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 01h đến 03h, 05h đến 07h, 23h đến 01h, 13h đến 15h, 17h đến 19h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày hoàng đạo

Giờ đầu ngày: Nhâm Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Giờ tốt trong ngày: 01h đến 03h, 05h đến 07h, 07h đến 09h, 13h đến 15h, 17h đến 19h, 19h đến 21h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 03h đến 05h, 09h đến 11h, 23h đến 01h, 15h đến 17h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày hắc đạo

Giờ đầu ngày: Giáp Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 03h đến 05h, 05h đến 07h, 23h đến 01h, 15h đến 17h, 17h đến 19h,
Giờ xấu trong ngày: 01h đến 03h, 07h đến 09h, 09h đến 11h, 13h đến 15h, 19h đến 21h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày hoàng đạo

Giờ đầu ngày: Bính Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 01h đến 03h, 03h đến 05h, 09h đến 11h, 13h đến 15h, 15h đến 17h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 05h đến 07h, 07h đến 09h, 23h đến 01h, 17h đến 19h, 19h đến 21h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 3

Ngày bình thường

Giờ đầu ngày: Mậu Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 01h đến 03h, 07h đến 09h, 23h đến 01h, 13h đến 15h, 19h đến 21h,
Giờ xấu trong ngày: 03h đến 05h, 05h đến 07h, 09h đến 11h, 15h đến 17h, 17h đến 19h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày hoàng đạo

Giờ đầu ngày: Canh Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 01h đến 03h, 05h đến 07h, 07h đến 09h, 13h đến 15h, 17h đến 19h, 19h đến 21h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 03h đến 05h, 09h đến 11h, 23h đến 01h, 15h đến 17h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày bình thường

Giờ đầu ngày: Nhâm Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 03h đến 05h, 05h đến 07h, 23h đến 01h, 15h đến 17h, 17h đến 19h,
Giờ xấu trong ngày: 01h đến 03h, 07h đến 09h, 09h đến 11h, 13h đến 15h, 19h đến 21h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày hắc đạo

Giờ đầu ngày: Giáp Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Giờ tốt trong ngày: 01h đến 03h, 03h đến 05h, 09h đến 11h, 13h đến 15h, 15h đến 17h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 05h đến 07h, 07h đến 09h, 23h đến 01h, 17h đến 19h, 19h đến 21h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày bình thường

Giờ đầu ngày: Bính Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 01h đến 03h, 07h đến 09h, 23h đến 01h, 13h đến 15h, 19h đến 21h,
Giờ xấu trong ngày: 03h đến 05h, 05h đến 07h, 09h đến 11h, 15h đến 17h, 17h đến 19h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày hắc đạo

Giờ đầu ngày: Mậu Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 05h đến 07h, 09h đến 11h, 23h đến 01h, 17h đến 19h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 01h đến 03h, 03h đến 05h, 07h đến 09h, 13h đến 15h, 15h đến 17h, 19h đến 21h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày hoàng đạo

Giờ đầu ngày: Canh Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Giờ tốt trong ngày: 03h đến 05h, 07h đến 09h, 09h đến 11h, 15h đến 17h, 19h đến 21h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 01h đến 03h, 05h đến 07h, 23h đến 01h, 13h đến 15h, 17h đến 19h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày hoàng đạo

Giờ đầu ngày: Nhâm Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 01h đến 03h, 05h đến 07h, 07h đến 09h, 13h đến 15h, 17h đến 19h, 19h đến 21h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 03h đến 05h, 09h đến 11h, 23h đến 01h, 15h đến 17h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày bình thường

Giờ đầu ngày: Giáp Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 03h đến 05h, 05h đến 07h, 23h đến 01h, 15h đến 17h, 17h đến 19h,
Giờ xấu trong ngày: 01h đến 03h, 07h đến 09h, 09h đến 11h, 13h đến 15h, 19h đến 21h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày hoàng đạo

Giờ đầu ngày: Bính Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Giờ tốt trong ngày: 01h đến 03h, 03h đến 05h, 09h đến 11h, 13h đến 15h, 15h đến 17h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 05h đến 07h, 07h đến 09h, 23h đến 01h, 17h đến 19h, 19h đến 21h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày bình thường

Giờ đầu ngày: Mậu Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 01h đến 03h, 07h đến 09h, 23h đến 01h, 13h đến 15h, 19h đến 21h,
Giờ xấu trong ngày: 03h đến 05h, 05h đến 07h, 09h đến 11h, 15h đến 17h, 17h đến 19h, 21h đến 23h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày bình thường

Giờ đầu ngày: Canh Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 11h đến 01h, 05h đến 07h, 09h đến 11h, 23h đến 01h, 17h đến 19h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 01h đến 03h, 03h đến 05h, 07h đến 09h, 13h đến 15h, 15h đến 17h, 19h đến 21h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày hắc đạo

Giờ đầu ngày: Nhâm Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Giờ tốt trong ngày: 03h đến 05h, 07h đến 09h, 09h đến 11h, 15h đến 17h, 19h đến 21h, 21h đến 23h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 01h đến 03h, 05h đến 07h, 23h đến 01h, 13h đến 15h, 17h đến 19h,

Lịch dương

Tháng 5

Lịch âm

Tháng 4

Ngày hoàng đạo

Giờ đầu ngày: Giáp Tý
Tiết: Tiểu tuyết

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Giờ tốt trong ngày: 01h đến 03h, 05h đến 07h, 07h đến 09h, 13h đến 15h, 17h đến 19h, 19h đến 21h,
Giờ xấu trong ngày: 11h đến 01h, 03h đến 05h, 09h đến 11h, 23h đến 01h, 15h đến 17h, 21h đến 23h,

Giờ tốt xuất hành các tháng trong năm 2023

01-2023
02-2023
03-2023
04-2023
05-2023
06-2023
07-2023
08-2023
09-2023
10-2023
11-2023
12-2023

XEM TỬ VI TRỌN ĐỜI MỘT SỐ NĂM

Năm sinh Tuổi Mệnh Giải nghĩa
1930 1990 Canh Ngọ Mệnh Thổ Đất bên đường
1931 1991 Tân Mùi Mệnh Thổ Đất bên đường
1932 1992 Nhâm Thân Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1933 1993 Quý Dậu Mệnh Kim Vàng chuôi kiếm
1934 1994 Giáp Tuất Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1935 1995 Ất Hợi Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1936 1996 Bính Tý Mệnh Thủy Nước khe suối
1937 1997 Đinh Sửu Mệnh Thủy Nước khe suối
1938 1998 Mậu Dần Mệnh Thổ Đất đắp thành
1939 1999 Kỷ Mão Mệnh Thổ Đất đắp thành
1940 2000 Canh Thìn Mệnh Kim Vàng sáp ong
1941 2001 Tân Tỵ Mệnh Kim Vàng sáp ong
1942 2002 Nhâm Ngọ Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1943 2003 Quý Mùi Mệnh Mộc Gỗ cây dương
1944 2004 Giáp Thân Mệnh Thủy Nước trong suối
1945 2005 Ất Dậu Mệnh Thủy Nước trong suối
1946 2006 Bính Tuất Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1947 2007 Đinh Hợi Mệnh Thổ Đất nóc nhà
1948 2008 Mậu Tý Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1949 2009 Kỷ Sửu Mệnh Hỏa Lửa sấm sét
1950 2010 Canh Dần Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1951 2011 Tân Mão Mệnh Mộc Gỗ tùng bách
1952 2012 Nhâm Thìn Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1953 2013 Quý Tỵ Mệnh Thủy Nước chảy mạnh
1954 2014 Giáp Ngọ Mệnh Kim Vàng trong cát
1955 2015 Ất Mùi Mệnh Kim Vàng trong cát
1956 2016 Bính Thân Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1957 2017 Đinh Dậu Mệnh Hỏa Lửa trên núi
1958 2018 Mậu Tuất Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1959 2019 Kỷ Hợi Mệnh Mộc Gỗ đồng bằng
1960 2020 Canh Tý Mệnh Thổ Đất tò vò
1961 2021 Tân Sửu Mệnh Thổ Đất tò vò
1962 2022 Nhâm Dần Mệnh Kim Vàng pha bạc
1963 2023 Quý Mão Mệnh Kim Vàng pha bạc
1964 2024 Giáp Thìn Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1965 2025 Ất Tỵ Mệnh Hỏa Lửa đèn to
1966 2026 Bính Ngọ Mệnh Thủy Nước trên trời
1967 2027 Đinh Mùi Mệnh Thủy Nước trên trời
1968 2028 Mậu Thân Mệnh Thổ Đất nền nhà
1969 2029 Kỷ Dậu Mệnh Thổ Đất nền nhà
1970 2030 Canh Tuất Mệnh Kim Vàng trang sức
1971 2031 Tân Hợi Mệnh Kim Vàng trang sức
1972 2032 Nhâm Tý Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1973 2033 Quý Sửu Mệnh Mộc Gỗ cây dâu
1974 2034 Giáp Dần Mệnh Thủy Nước khe lớn
1975 2035 Ất Mão Mệnh Thủy Nước khe lớn
1976 2036 Bính Thìn Mệnh Thổ Đất pha cát
1977 2037 Đinh Tỵ Mệnh Thổ Đất pha cát
1978 2038 Mậu Ngọ Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1979 2039 Kỷ Mùi Mệnh Hỏa Lửa trên trời
1980 2040 Canh Thân Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1981 2041 Tân Dậu Mệnh Mộc Gỗ cây lựu đá
1982 2042 Nhâm Tuất Mệnh Thủy Nước biển lớn
1983 2043 Quý Hợi Mệnh Thủy Nước biển lớn
1984 2044 Giáp Tý Mệnh Kim Vàng trong biển
1985 2045 Ất Sửu Mệnh Kim Vàng trong biển
1986 2046 Bính Dần Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1987 2047 Đinh Mão Mệnh Hỏa Lửa trong lò
1988 2048 Mậu Thìn Mệnh Mộc Gỗ rừng già
1989 2049 Kỷ Tỵ Mệnh Mộc Gỗ rừng già

Hanoi, VN mây u ám

nhiệt độ từ 29 - 29℃, gió 0.6m/s, khả năng mưa 99%, áp suất 1001 hpa

Đang được quan tâm