Việc tốt nên làm, xấu không nên làm ngày 10/06/1999

Chọn ngày xem: 
Nhị thập bát tú - Việc nên làm, không nên làm

Lịch ngày 10/06/1999

  • Thứ năm 10/06/1999 - Ngày 27/4 âm lịch.
  • Hắc Đạo
  • Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.
  • Giờ đầu ngày: Nhâm Tý.
  • Tiết: Tiểu tuyết.
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Xem chi tiết


Đẩu mộc Giải - Tống Hữu: Tốt.

(Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.

- Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

- Kiêng làm: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.

- Ngoại lệ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

------- *** -------

Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,

Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,

Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,

Phần doanh tu trúc, phú quý lai.

Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,

Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,

Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,

Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai.

Xem các việc nên làm các ngày trong tháng

01-06-1999

02-06-1999

03-06-1999

04-06-1999

05-06-1999

06-06-1999

07-06-1999

08-06-1999

09-06-1999

10-06-1999

11-06-1999

12-06-1999

13-06-1999

14-06-1999

15-06-1999

16-06-1999

17-06-1999

18-06-1999

19-06-1999

20-06-1999

21-06-1999

22-06-1999

23-06-1999

24-06-1999

25-06-1999

26-06-1999

27-06-1999

28-06-1999

29-06-1999

30-06-1999

Ashburn, US mây u ám

nhiệt độ từ 7.68 - 10.14℃, gió 3.6m/s, khả năng mưa 100%, áp suất 1022 hpa

Đang được quan tâm