Trước

Đánh giá: 5/5 - 1 phiếu
Tuổi đặt hướng bàn làm việc vượng tài hợp phong thủy

Bàn làm việc kê vị trí nào cho tốt là một yếu tố phong thủy có ảnh hưởng tới vận may, sự thịnh vượng của chính bạn trong công việc và cuộc sống.

Cùng khám phá xem tuổi của bạn nên đặt bàn làm việc quay về hướng nào cho hợp phong thủy nhé:

  1. Vị trí của người tuổi Tý Cát vị:
    Người tuổi Giáp Tý (1984): hướng Tây Nam.
    Người tuổi Bính Tý (1996): hướng Tây.
    Người tuổi Mậu Tý (1948): hướng Bắc.
    Người tuổi Canh Tý (1960): hướng Đông.
    Người tuổi Nhâm Tý (1972): hướng Đông Nam.
    Hung vị: tọa Nam hướng Bắc (sơn hướng Ngọ, sơn hướng Mùi).
    (Xem thêm về tử vi các tuổi để nắm thêm về vận mệnh cuộc đời)
  2. Cát vị, hung vị  của người tuổi Sửu Cát vị:
    Người tuổi Ất Sửu (1985 ): hướng Đông Nam.
    Người tuổi Đinh Sửu (1997): hướng Tây.
    Người tuổi Kỷ Sửu (1949): hướng Bắc.
    Người tuổi Tân Sửu(1961): hướng Đông Bắc.
    Người tuổi Quý Sửu (1973): hướng Nam.
    Hung vị: tọa Đông hướng Tây (sơn hướng Thìn), tọa Nam hướng Bắc (sơn hướng Mùi).
  3. Cát vị, hung vị của người tuổi Dần Cát vị:
    Người tuổi Mậu Dần (1998): hướng Đông.
    Người tuổi Canh Dần (1950): hướng Đông.
    Người tuổi Nhâm Dần (1962): hướng Nam.
    Người tuổi Giáp Dần (1974): hướng Đông Nam.
    Người tuổi Bính Dần (1986): hướng Tây Nam.
    Hung vị: hướng Đông Bắc.
  4. Cát vị, hung vị bàn làm việc của người tuổi Mão Cát vị:
    Người tuổi Ất Mão (1975): hướng Đông Nam.
    Người tuổi Đinh Mão (1987): hướng Tây Nam.
    Người tuổi Kỷ Mão (1999): hướng Bắc.
    Người tuổi Tân Mão (1951): hướng Đông.
    Người tuổi Quý Mão (1963): hướng Nam.
    Hung vị: tọa Tây hướng Đông (sơn hướng Dậu, Tuất).
  5. Cát vị, hung vị bàn làm việc của người tuổi Thìn Cát vị:
    Người tuổi Canh Thìn (1940): tọa Đông hướng Tây.
    Người tuổi Nhâm Thìn (1952): tọa Đông Nam hướng Tây Bắc.
    Người tuổi Giáp Thìn (1964): tọa Đông hướng Tây.
    Người tuổi Bính Thìn (1976): tọa Bắc hướng Nam.
    Tuổi Mậu Thìn (1988): tọa Đông hướng Tây.
    Hung vị: hướng Đông Bắc, hướng Chính Nam.
  6. Cát vị, hung vị bàn làm việc của người tuổi Tị Cát vị:
    Người tuổi Ất Tị (1965): hướng Đông Nam.
    Người tuổi Đinh Tị (1977): hướng Tây.
    Người tuổi Kỷ Tị (1989): hướng Bắc.
    Người tuổi Tân Tị (1941): hướng Nam.
    Người tuổi Quý Tị (1953): hướng Nam.
    Hung vị: hướng Đông Bắc.
  7. Cát vị, hung vị bàn làm việc của người tuổi Ngọ Cát vị:
    Người tuổi Giáp Ngọ (1954): hướng Đông Nam.
    Người tuổi Bính Ngọ (1966): hướng Tây.
    Người tuổi Mậu Ngọ (1978): hướng Bắc.
    Người tuổi Canh Ngọ (1990): hướng Đông.
    Người tuổi Nhâm Ngọ (1942): hướng Nam.
    Hung vị: hướng Đông Nam.
  8. Cát vị, hung vị bàn làm việc của người tuổi Mùi Cát vị:
    Người tuổi Ất Mùi (1955): hướng Đông Nam.
    Người tuổi Đinh Mùi (1967): hướng Tây Bắc.
    Người tuổi Kỷ Mùi (1979): hướng Bắc.
    Người tuổi Tân Mùi (1991): hướng Nam.
    Người tuổi Quý Mùi (1943): hướng Nam.
    Hung vị: tọa Tây hướng Đông (sơn hướng Tuất).
  9. Cát vị, hung vị bàn làm việc của người tuổi Thân Cát vị:
    Người tuổi Giáp Thân (1944): hướng Đông Nam, hướng Tây Bắc.
    Người tuổi Bính Thân (1956): tọa Tây hướng Đông.
    Người tuổi Mậu Thân (1968): tọa Bắc hướng Nam.
    Người tuổi Canh thân (1980): tọa Đông hướng Tây.
    Người tuổi Nhâm Thân (1992): hướng Đông Bắc.
    Hung vị: hướng tây bắc.
  10. Cát vị, hung vị bàn làm việc của người tuổi Dậu Cát vị:
    Người tuổi Quý Dậu (1993): hướng Nam.
    Người tuổi Đinh Dậu (1957): hướng Tây.
    Người tuổi Ất Dậu (1945): hướng Đông Nam.
    Người tuổi Kỷ Dậu (1969): hướng Bắc.
    Người tuổi Tân Dậu (1981): hướng Đông Nam.
    Hung vị: hướng Đông.
  11. Cát vị, hung vị bàn làm việc của người tuổi Tuất Cát vị:
    Người tuổi Bính Tuất (1946): hướng Tây.
    Người tuổi Mậu Tuất (1958): hướng Bắc.
    Người tuổi Canh Tuất (1970): hướng Đông Nam.
    Người tuổi Nhâm Tuất (1982): hướng Nam.
    Người tuổi Giáp Tuất (1994): hướng Tây Bắc.
    Hung vị: hướng Đông Bắc.
  12. Cát vị, hung vị bàn làm việc của người tuổi Hợi Cát vị:
    Người tuổi Ất Hợi (1995): hướng Đông Nam.
    Người tuổi Đinh Hợi (1947): hướng Đông.
    Người tuổi Kỷ Hợi (1959): hướng Tây Bắc.
    Người tuổi Tân Hợi (1971): hướng Đông Bắc.
    Người tuổi Quý Hợi (1983): hướng Nam.
    Hung vị: hướng Chính Bắc

Vị trí làm việc vượng tài của 12 con giáp có thể áp dụng cả ở nơi làm việc hoặc tại nhà đều mang lại hiệu quả rất tốt.

Bình luận hoặc góp ý về nội dung

Xem ngay chia sẻ hay khác

  1. Bảng Xếp Hạng 12 Cung Hoàng Đạo Trong Năm 2023 (Tạo lúc: )
  2. 5 Niềm Tin Thiết thực giải quyết được nhiều vấn đề trong cuộc sống hiện tại (Tạo lúc: )
  3. Bảng Xếp Hạng vận may 12 Con Giáp trong năm 2023 (Tạo lúc: )
  4. 3 Điềm Đại Phong Thủy Của Giường Ngủ Không Thể Bỏ Qua (Tạo lúc: )
  5. Ý nghĩa và truyền thuyết của các chòm sao trong 12 cung Hoàng Đạo (Tạo lúc: )
  6. Tuổi Tý hợp màu gì? Cách chọn màu hợp mệnh đem đến vận may và tài lộc (Tạo lúc: )
  7. Sao Thái Dương là gì, tốt hay xấu? Nên làm gì vào năm sao chiếu mệnh? (Tạo lúc: )
  8. Sao Mộc Đức là gì, hợp màu nào và mang lại điều tốt hay xấu? (Tạo lúc: )
  9. Sao Thổ Tú là gì, tốt hay xấu và chiếu mạng những năm tuổi nào (Tạo lúc: )
  10. Sao Thủy Diệu là gì, tốt hay xấu và làm cách nào để hóa giải (Tạo lúc: )

Danh mục